Thông tin về hoạt động

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    SAM_5926.jpg SAM_5922.jpg Tai_xuong1.jpg Viet_Kieu_phat_qua_cho_hoc_sinh_truong.jpg San_Dai_Nam.jpg Tho_ho_Dai_Nam.jpg Z630799078862_1ef39e648a7b12998989e337b764137e.jpg Hoi_thao.jpg Gio_lao_dong_.jpg Gio_hoc_lap_ghep.jpg Chuan_bi_chao_co.jpg Chuan_bi_nhan_thuong.jpg Cho_doi.jpg Canh_truong_san_thung_lung.jpg 18601254_1906574506281686_1920269548_n.jpg 18601220_1906574199615050_1657237111_n.jpg 18601220_1906574199615050_1657237111_n.jpg 18601201_1906573842948419_1570426718_n.jpg 18600700_1906574059615064_226978722_n.jpg 18600700_1906574059615064_226978722_n.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Đồng hồ

    Google

    Lịch

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của Trường Tiểu học Phú Thọ B

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề thi học sinh giỏi cấp trường lần 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Tự soạn
    Người gửi: Nguyễn Hồng Dũng
    Ngày gửi: 19h:48' 07-12-2013
    Dung lượng: 37.1 KB
    Số lượt tải: 95
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD&ĐT TAM NÔNG
    TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ THỌ B
    Họ tên học sinh :

    Lớp :____________________

    
    BÀI THI HỌC SINH GIỎI ĐỢT 1
    NĂM HỌC 2013 – 2014
    Môn: Toán Lớp 4
    Thời gian làm bài : 90 phút
    Ngày thi : 13 /12/2013
    
    
    Chữ ký giám thị
    Chữ ký giám khảo 1
    Chữ ký giám khảo 2
    Điểm bài KT
    (bằng chữ)
    Điểm bài KT ( bằng số)
    Nhận xét của giám khảo
    
    

    
    
    
    
    
    
    
    PHẦN I : TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
    * Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
    Câu 1 (1điểm) :Số nào sau đây chữ số 7 có giá trị 7000
    A. 791865 B. 634718 C. 547118 D. 825674
    Câu 2(2điểm):
    a) 3 phút 8 giây = .........giây
    A. 188 B. 30 C. 180 D. 38
    b) 5 tấn 67 kg = .........kg
    A. 5 B. 567 C. 5000 D. 5067
    Câu 3(1điểm) : Cạnh một viên gạch hình vuông để lát nền phòng học là 20cm . Diện tích viên gạch để lát nền phòng học sẽ là:
    A. 400cm2 B. 400dm2 C. 40dm2 D. 80cm2
    Câu 4 (1điểm): Số trung bình cộng của 35, 115, 150 , 67, 143 là:
    A. 102 B. 201 C. 120 D. 1002
    PHẦN II: TỰ LUẬN (15 điểm)
    Câu 5 (2điểm): Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
    9 m2 = ............. cm2
    5308 dm2 = ......... m2 ...... dm2
    8672 cm2 = .......... dm2 .......... cm2
    12 m2 10 dm2 = ............. dm2
    
     Câu 6 (2 điểm): Đặt tính rồi tính.
    25272 : 108 35890 x 769



    Câu 7 (3 điểm): Tìm x.
    75 x ( x + 157) = 24450 14700 : ( x + 47) = 84

    Câu 8 (4 điểm): Mỗi cửa hàng đều nhận về 7128 m vải. Trung bình mỗi ngày cửa hàng thứ nhất bán được 264 mét vải, cửa hàng thứ hai bán được 297 mét vải. Hỏi cửa hàng nào bán hết số vải đó sớm hơn và sớm hơn mấy ngày?
    Giải







    Câu 9 (4 điểm): Một mảnh đất hình chữ nhật có tổng độ dài 2 cạnh bằng 307m, chiều dài hơn chiều rộng là 97m.
    a) Tính chu vi mảnh đất đó.
    b) Tính diện tích mảnh đất đó.
    Giải











    Hết













    ĐÁP ÁN
    Môn: Toán

    PHẦN I : TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
    * Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
    Câu 1 (1điểm) :Số nào sau đây chữ số 7 có giá trị 7000
    C. 547118
    Câu 2(2điểm):
    a) 3 phút 8 giây = .........giây
    A. 188
    b) 5 tấn 67 kg = .........kg
    D. 5067
    Câu 3(1điểm) : Cạnh một viên gạch hình vuông để lát nền phòng học là 20cm . Diện tích viên gạch để lát nền phòng học sẽ là:
    A. 400cm2
    Câu 4 (1điểm): Số trung bình cộng của 35, 115, 150 , 67, 143 là:
    A. 102
    PHẦN II: TỰ LUẬN (15 điểm)
    Câu 5 (2điểm): Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
    9 m2 = 90000 cm2
    5308 dm2 = 53 m2 08 dm2
    8672 cm2 = 86 dm2 72 cm2
    12 m2 10 dm2 = 1210 dm2
    
     Câu 6 (2 điểm): Đặt tính rồi tính.
    25272 : 108 35890 x 769
    25272 108 35890
    0367 234 769
    0432 323010
    000 215340
    251230
    27599410
    Câu 7 (3 điểm): Tìm x.
    75 x ( x + 157) = 24450 14700 : ( x + 47) = 84
    ( x + 157) = 24450 : 75 ( x + 47) = 14700 : 84
    (x + 157) = 326 (x + 47) = 175
    x = 326 - 157 x = 175 - 47
    x = 169 x = 128



    Câu 8 (4 điểm): Mỗi cửa hàng đều nhận về 7128 m vải. Trung bình mỗi ngày cửa hàng thứ nhất bán được 264 mét vải, cửa hàng thứ hai bán được 297 mét vải. Hỏi cửa hàng nào bán hết số vải đó sớm hơn và sớm hơn mấy ngày?
    Giải
    Số ngày cửa hàng thứ nhất bán hết số vải
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    TỰ ĐIỂN

    Từ Điển Online

    Cảnh đẹp Việt Nam

    Bản đồ google