Thông tin về hoạt động

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    SAM_5926.jpg SAM_5922.jpg Tai_xuong1.jpg Viet_Kieu_phat_qua_cho_hoc_sinh_truong.jpg San_Dai_Nam.jpg Tho_ho_Dai_Nam.jpg Z630799078862_1ef39e648a7b12998989e337b764137e.jpg Hoi_thao.jpg Gio_lao_dong_.jpg Gio_hoc_lap_ghep.jpg Chuan_bi_chao_co.jpg Chuan_bi_nhan_thuong.jpg Cho_doi.jpg Canh_truong_san_thung_lung.jpg 18601254_1906574506281686_1920269548_n.jpg 18601220_1906574199615050_1657237111_n.jpg 18601220_1906574199615050_1657237111_n.jpg 18601201_1906573842948419_1570426718_n.jpg 18600700_1906574059615064_226978722_n.jpg 18600700_1906574059615064_226978722_n.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Đồng hồ

    Google

    Lịch

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của Trường Tiểu học Phú Thọ B

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề ôn tập HKII - Toán 5

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thơ Văn (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:16' 11-05-2015
    Dung lượng: 229.5 KB
    Số lượt tải: 309
    Số lượt thích: 0 người
    BỘ ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI KỲ II
    Môn: Toán - Lớp 5
    Năm học: 2014-2015
    Trường Tiểu học Phú Thọ B
    --------------

    Câu 1. Chữ số 7 trong số thập 56,279 có giá trị là:
    a. b. c. d. 7
    Câu 2. Trong các số dưới đây, những số nào lớn hơn 11,02 ?
    A. 11,002 B. 11,020 C. 11,019 D. 11,03
    Câu 3. Số lớn nhất trong các số: 684,257 ; 684,275 ; 684,752 ; 684,725 là:
    A. 684,257 B. 684,275 C. 684,752 D. 684,725
    Câu 4. Số “ Hai mươi mốt phẩy tám mươi sáu” viết là:
    a. 201,806 b. 21,806 c. 21,86 d. 201,86
    Câu 5. Số thập phân gồm ba trăm, hai đơn vị, ba phần trăm được viết là:
    32,3 B. 302,03 C. 302,3 D. 32,03
    Câu 6. Viết  dưới dạng số thập phân ta được:
    a. 7,0 b. 70,0 c. 0,07 d. 0,7
    Câu 7. Phân số nào sau đây là phân số thập phân?
     B.  C.  D. 
    Câu 8. Số 20,07 có phần thập phân là:
    A/ 7 B/ 07 C/ 20 D/ 007
    Câu 9. Phân số thập phân  chuyển thành số thập phân nào ?
    A. 0,65 B. 0,065 C. 6,5 D. 0,0065
    Câu 10. Hỗn số 5 viết dưới dạng phân số là:
     B.  C.  D. 
    Câu 11. Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
    9,725 ; 7,925 ; 9,752 ; 9,75 ..................................................................................
    Câu 12. Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:
    17,285 ; 17,385 ; 17,295 ; 17,195 ; 17,395 .....................................................
    Câu 13. Tìm số tự nhiên x, biết:
    64,97 < x < 65,14
    Câu 14. Tìm giá trị của x biết: 4,5x8 > 4,528
    A. x = 0 B. x = 3 C. x = 2 D. x = 1
    Câu 15.  gấp  bao nhiêu lần?
    1 lần B. 20 lần C. 10 lần D. 2 lần
    Câu 16. Kết quả biểu thức là:
     B.  C.  D. 
    Câu 17. Số thập phân nào bé nhất: 3,15; 2,58; 3,41; 4,02.
    A.3,15 B.2.58 C.3,41 D.4,02
    Câu 18. Hỗn số viết dưới dạng số thập phân: 2=………
    A. 2,75 B. 2,34 C. 2,43 D.
    Câu 19.  Viết dưới dạng số thập phân là:
    A. 0,39 B. 3,9 C. 3,09 D. 3,009
    Câu 20. 89000 m bằng bao nhiêu ki-lô-met?:
    a. 89 km b. 890 km c. 0,89 km d. 8,9 km
    Câu 21. Số thích hợp để viết vào chổ chấm trong “ 7dm2 4cm2 = ……. cm2 ”là:
    a. 74 b. 704 c. 740 d. 7400
    Câu 22. hm2 bằng mấy dam2 ?
    A. 250 dam2 B. 2500 dam2 C. 25 dam2 D. 0,25 dam2
    Câu 23. 3 năm rưỡi =…………tháng
    A .42 tháng B . 40 tháng C . 36 tháng D . 38 tháng
    Câu 24. giờ =………..phút
    A . 40 phút B . 30 phút C . 25 phút D . 45 phút
    Câu 25. 30 giây = ……………..phút
    A . 0,2 phút B . 0,1 phút C . 0,4 phút D . 0,5 phút
    Câu 26. 4,5 giờ =......giờ…….phút
    A . 3 giờ 30 phút B . 4 giờ 30 phút C . 2 giờ 30
     
    Gửi ý kiến

    TỰ ĐIỂN

    Từ Điển Online

    Cảnh đẹp Việt Nam

    Bản đồ google